TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻打

qīngdǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕打

Âm Hán Việt KHINH ĐẢ

轻打 nghĩa là gõ, đánh nhẹ.

Nghĩa của 轻打

qīngdǎ

KHINH ĐẢphồn thể 輕打
  1. Gõ; đánh nhẹ

Câu hỏi thường gặp

轻打 nghĩa là gì?

轻打 (qīngdǎ) nghĩa là gõ, đánh nhẹ.

轻打 đọc thế nào?

轻打 đọc là qīngdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻打 là gì?

Âm Hán Việt của 轻打 là "khinh đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.