TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻抚

qīngfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕撫

Âm Hán Việt KHINH PHỦ

轻抚 nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm.

Nghĩa của 轻抚

qīngfǔ

KHINH PHỦĐộng từphồn thể 輕撫
  1. Vuốt ve nhẹ nhàng
  2. Âu yếm

Câu hỏi thường gặp

轻抚 nghĩa là gì?

轻抚 (qīngfǔ) nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm.

轻抚 đọc thế nào?

轻抚 đọc là qīngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻抚 là gì?

Âm Hán Việt của 轻抚 là "khinh phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.