TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻描淡写

qīngmiáodànxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕描淡寫

Âm Hán Việt KHINH MIÊU ĐẠM TẢ

轻描淡写 nghĩa là giảm nhẹ, nói giảm.

Nghĩa của 轻描淡写

qīngmiáodànxiě

KHINH MIÊU ĐẠM TẢCụm từphồn thể 輕描淡寫
  1. Giảm nhẹ
  2. Nói giảm
  3. Xem chuyện gì đó không quan trọng

Câu hỏi thường gặp

轻描淡写 nghĩa là gì?

轻描淡写 (qīngmiáodànxiě) nghĩa là giảm nhẹ, nói giảm.

轻描淡写 đọc thế nào?

轻描淡写 đọc là qīngmiáodànxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻描淡写 là gì?

Âm Hán Việt của 轻描淡写 là "khinh miêu đạm tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.