轻描淡写 (qīngmiáodànxiě) nghĩa là giảm nhẹ, nói giảm.
轻描淡写 đọc thế nào?
轻描淡写 đọc là qīngmiáodànxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 轻描淡写 là gì?
Âm Hán Việt của 轻描淡写 là "khinh miêu đạm tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.