TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻易

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕易

轻易 nghĩa là dễ dàng, đơn giản, cẩu thả.

Nghĩa của 轻易

qīngyì

Phó từ, Tính từ, Động từphồn thể 輕易
  1. Dễ dàng; đơn giản
  2. Một cách thiếu thận trọng; cẩu thả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻易

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻易 nghĩa là gì?

轻易 (qīngyì) nghĩa là dễ dàng, đơn giản, cẩu thả.

轻易 đọc thế nào?

轻易 đọc là qīngyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.