轻易
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輕易
轻易 nghĩa là dễ dàng, đơn giản, cẩu thả.
Nghĩa của 轻易
qīngyì
Phó từ, Tính từ, Động từphồn thể 輕易- Dễ dàng; đơn giản
- Một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻易
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
轻易 nghĩa là gì?
轻易 (qīngyì) nghĩa là dễ dàng, đơn giản, cẩu thả.
轻易 đọc thế nào?
轻易 đọc là qīngyì (pinyin).