TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻敌

qīngdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕敵

Âm Hán Việt KHINH ĐỊCH

轻敌 nghĩa là Xem thường địch.

Nghĩa của 轻敌

qīngdí

KHINH ĐỊCHĐộng từphồn thể 輕敵
  1. Xem thường địch

Câu hỏi thường gặp

轻敌 nghĩa là gì?

轻敌 (qīngdí) nghĩa là Xem thường địch.

轻敌 đọc thế nào?

轻敌 đọc là qīngdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻敌 là gì?

Âm Hán Việt của 轻敌 là "khinh địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.