TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻染

qīngrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕染

Âm Hán Việt KHINH NHIỄM

轻染 nghĩa là nhuốm nhẹ.

Nghĩa của 轻染

qīngrǎn

KHINH NHIỄMphồn thể 輕染
  1. Nhuốm nhẹ

Câu hỏi thường gặp

轻染 nghĩa là gì?

轻染 (qīngrǎn) nghĩa là nhuốm nhẹ.

轻染 đọc thế nào?

轻染 đọc là qīngrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻染 là gì?

Âm Hán Việt của 轻染 là "khinh nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.