TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载人

zàirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載人

Âm Hán Việt TẢI NHÂN

载人 nghĩa là chở hành khách, có người lái.

Nghĩa của 载人

zàirén

TẢI NHÂNTính từphồn thể 載人
  1. Chở hành khách
  2. tàu vũ trụ, v.v. Có người lái
  3. Cũng đọc là zǎirén

Câu hỏi thường gặp

载人 nghĩa là gì?

载人 (zàirén) nghĩa là chở hành khách, có người lái.

载人 đọc thế nào?

载人 đọc là zàirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 载人 là gì?

Âm Hán Việt của 载人 là "tải nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.