TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载籍

zǎijí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載籍

Âm Hán Việt TẢI TỊCH

载籍 nghĩa là sách.

Nghĩa của 载籍

zǎijí

TẢI TỊCHphồn thể 載籍
  1. Sách (trong giáo dục Nho gia)

Câu hỏi thường gặp

载籍 nghĩa là gì?

载籍 (zǎijí) nghĩa là sách.

载籍 đọc thế nào?

载籍 đọc là zǎijí (pinyin).

Âm Hán Việt của 载籍 là gì?

Âm Hán Việt của 载籍 là "tải tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.