TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

载道

zàidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 載道

Âm Hán Việt TẢI ĐẠO

载道 nghĩa là Đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn).

Nghĩa của 载道

zàidào

TẢI ĐẠOĐộng từphồn thể 載道
  1. Đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn)
  2. Truyền đạt đạo lý
  3. Chuyển tải Đạo
  4. Diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Từ ghép có 载道

Thành ngữ có 载道

  • 怨声载道 — Tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi
  • 口碑载道 — Lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi
  • 悲声载道 — Tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan
  • 颂声载道 — Lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi
  • 饿殍载道 — Xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 饿莩载道 — Xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • 怨天载道 — Tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

载道 nghĩa là gì?

载道 (zàidào) nghĩa là Đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn).

载道 đọc thế nào?

载道 đọc là zàidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 载道 là gì?

Âm Hán Việt của 载道 là "tải đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.