TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较场

jiàochǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較場

Âm Hán Việt GIẢO TRƯỜNG

较场 nghĩa là bãi tập quân sự.

Nghĩa của 较场

jiàochǎng

GIẢO TRƯỜNGphồn thể 較場
  1. Bãi tập quân sự
  2. Giống như 校场 (jiàochǎng)

Câu hỏi thường gặp

较场 nghĩa là gì?

较场 (jiàochǎng) nghĩa là bãi tập quân sự.

较场 đọc thế nào?

较场 đọc là jiàochǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 较场 là gì?

Âm Hán Việt của 较场 là "giảo trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.