TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较短絜长

jiàoduǎnxiécháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較短絜長

较短絜长 nghĩa là So sánh ngắn và dài.

Nghĩa của 较短絜长

jiàoduǎnxiécháng

phồn thể 較短絜長
  1. So sánh ngắn và dài
  2. So sánh ưu và nhược điểm

Câu hỏi thường gặp

较短絜长 nghĩa là gì?

较短絜长 (jiàoduǎnxiécháng) nghĩa là So sánh ngắn và dài.

较短絜长 đọc thế nào?

较短絜长 đọc là jiàoduǎnxiécháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.