TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅助语

fǔzhùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔助語

Âm Hán Việt PHỤ TRỢ NGỮ

辅助语 nghĩa là ngôn ngữ phụ trợ.

Nghĩa của 辅助语

fǔzhùyǔ

PHỤ TRỢ NGỮDanh từphồn thể 輔助語
  1. Ngôn ngữ phụ trợ

Câu hỏi thường gặp

辅助语 nghĩa là gì?

辅助语 (fǔzhùyǔ) nghĩa là ngôn ngữ phụ trợ.

辅助语 đọc thế nào?

辅助语 đọc là fǔzhùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅助语 là gì?

Âm Hán Việt của 辅助语 là "phụ trợ ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.