TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辅导

fǔdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輔導

Âm Hán Việt PHỤ ĐẠO

辅导 nghĩa là hướng dẫn, định hướng.

Nghĩa của 辅导

fǔdǎo

PHỤ ĐẠOĐộng từphồn thể 輔導
  1. Hướng dẫn
  2. Định hướng
  3. Tư vấn
  4. Huấn luyện
  5. Dạy kèm

Từ ghép có 辅导

Câu hỏi thường gặp

辅导 nghĩa là gì?

辅导 (fǔdǎo) nghĩa là hướng dẫn, định hướng.

辅导 đọc thế nào?

辅导 đọc là fǔdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 辅导 là gì?

Âm Hán Việt của 辅导 là "phụ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.