TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辇运

niǎnyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輦運

Âm Hán Việt LIỄN VẬN

辇运 nghĩa là vận chuyển, chuyên chở.

Nghĩa của 辇运

niǎnyùn

LIỄN VẬNphồn thể 輦運
  1. văn học Vận chuyển
  2. Chuyên chở

Câu hỏi thường gặp

辇运 nghĩa là gì?

辇运 (niǎnyùn) nghĩa là vận chuyển, chuyên chở.

辇运 đọc thế nào?

辇运 đọc là niǎnyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辇运 là gì?

Âm Hán Việt của 辇运 là "liễn vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.