TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辇

niǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輦

Âm Hán Việt LIỄN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễn

辇 nghĩa là Xe kéo bằng sức người.

Nghĩa của 辇

niǎn

LIỄNphồn thể 輦
  1. cổ Xe kéo bằng sức người
  2. Xe ngự dụng
  3. Chở bằng xe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辇

Câu hỏi thường gặp

辇 nghĩa là gì?

辇 (niǎn) nghĩa là Xe kéo bằng sức người.

辇 đọc thế nào?

辇 đọc là niǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辇 là gì?

Âm Hán Việt của 辇 là "liễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.