TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辈儿

bèir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輩兒

Âm Hán Việt BỐI NHI

辈儿 nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của 辈儿

bèir

BỐI NHIDanh từphồn thể 輩兒
  1. Thế hệ

Câu hỏi thường gặp

辈儿 nghĩa là gì?

辈儿 (bèir) nghĩa là thế hệ.

辈儿 đọc thế nào?

辈儿 đọc là bèir (pinyin).

Âm Hán Việt của 辈儿 là gì?

Âm Hán Việt của 辈儿 là "bối nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.