Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: võng
辋 nghĩa là lốp xe, dải bánh xe.
Nghĩa của 辋
wǎng
VÕNGphồn thể 輞
Lốp xe
Dải bánh xe
Vành bánh xe
Câu hỏi thường gặp
辋 nghĩa là gì?
辋 (wǎng) nghĩa là lốp xe, dải bánh xe.
辋 đọc thế nào?
辋 đọc là wǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 辋 là gì?
Âm Hán Việt của 辋 là "võng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.