Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: lương
辌 nghĩa là Xem 辒辌 (wēnliáng).
Nghĩa của 辌
liáng
LƯƠNGphồn thể 輬
Xem 辒辌 (wēnliáng)
Câu hỏi thường gặp
辌 nghĩa là gì?
辌 (liáng) nghĩa là Xem 辒辌 (wēnliáng).
辌 đọc thế nào?
辌 đọc là liáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 辌 là gì?
Âm Hán Việt của 辌 là "lương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.