TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辍业

chuòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輟業

Âm Hán Việt XUYẾT NGHIỆP

辍业 nghĩa là bỏ việc, từ bỏ nghề nghiệp.

Nghĩa của 辍业

chuòyè

XUYẾT NGHIỆPphồn thể 輟業
  1. Bỏ việc
  2. Từ bỏ nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

辍业 nghĩa là gì?

辍业 (chuòyè) nghĩa là bỏ việc, từ bỏ nghề nghiệp.

辍业 đọc thế nào?

辍业 đọc là chuòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 辍业 là gì?

Âm Hán Việt của 辍业 là "xuyết nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.