辍朝 nghĩa là Đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may.
Nghĩa của 辍朝
chuòcháo
XUYẾT TRIỀUphồn thể 輟朝
Đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
Câu hỏi thường gặp
辍朝 nghĩa là gì?
辍朝 (chuòcháo) nghĩa là Đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may.
辍朝 đọc thế nào?
辍朝 đọc là chuòcháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 辍朝 là gì?
Âm Hán Việt của 辍朝 là "xuyết triều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.