TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辍演

chuòyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輟演

Âm Hán Việt XUYẾT DIỄN

辍演 nghĩa là Dừng biểu diễn một vở kịch.

Nghĩa của 辍演

chuòyǎn

XUYẾT DIỄNphồn thể 輟演
  1. Dừng biểu diễn một vở kịch
  2. Ngắt quãng buổi diễn

Câu hỏi thường gặp

辍演 nghĩa là gì?

辍演 (chuòyǎn) nghĩa là Dừng biểu diễn một vở kịch.

辍演 đọc thế nào?

辍演 đọc là chuòyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辍演 là gì?

Âm Hán Việt của 辍演 là "xuyết diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.