TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输入

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shūrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸入

Âm Hán Việt THÂU NHẬP

输入 nghĩa là nhập khẩu, nhập liệu.

Nghĩa của 输入

shūrù

THÂU NHẬPĐộng từphồn thể 輸入
  1. Nhập khẩu
  2. Nhập liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输入

Trái nghĩa

Từ ghép có 输入

Câu hỏi thường gặp

输入 nghĩa là gì?

输入 (shūrù) nghĩa là nhập khẩu, nhập liệu.

输入 đọc thế nào?

输入 đọc là shūrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 输入 là gì?

Âm Hán Việt của 输入 là "thâu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.