TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输出管

shūchūguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸出管

Âm Hán Việt THÂU XUẤT QUẢN

输出管 nghĩa là ống dẫn xuất.

Nghĩa của 输出管

shūchūguǎn

THÂU XUẤT QUẢNphồn thể 輸出管
  1. Ống dẫn xuất

Câu hỏi thường gặp

输出管 nghĩa là gì?

输出管 (shūchūguǎn) nghĩa là ống dẫn xuất.

输出管 đọc thế nào?

输出管 đọc là shūchūguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 输出管 là gì?

Âm Hán Việt của 输出管 là "thâu xuất quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.