TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

运输

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yùnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 運輸

Âm Hán Việt VẬN THÂU

运输 nghĩa là vận chuyển, mang.

Nghĩa của 运输

yùnshū

VẬN THÂUĐộng từphồn thể 運輸
  1. Vận chuyển
  2. Mang
  3. Chuyên chở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 运输

Đồng nghĩa

Từ ghép có 运输

Câu hỏi thường gặp

运输 nghĩa là gì?

运输 (yùnshū) nghĩa là vận chuyển, mang.

运输 đọc thế nào?

运输 đọc là yùnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 运输 là gì?

Âm Hán Việt của 运输 là "vận thâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.