TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辕

yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轅

Âm Hán Việt VIÊN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên

辕 nghĩa là cán xe, nghê môn.

Nghĩa của 辕

yuán

VIÊNphồn thể 轅
  1. Cán xe
  2. Nghê môn
  3. Kỹ thuật Trục xe

Từ ghép có 辕

Thành ngữ có 辕

  • 南辕北辙 — Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích

Câu hỏi thường gặp

辕 nghĩa là gì?

辕 (yuán) nghĩa là cán xe, nghê môn.

辕 đọc thế nào?

辕 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 辕 là gì?

Âm Hán Việt của 辕 là "viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.