TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辖

xiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轄

Âm Hán Việt HẠT
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạt

辖 nghĩa là chốt giữ bánh xe, quản lý.

Nghĩa của 辖

xiá

HẠTphồn thể 轄
  1. Chốt giữ bánh xe (dùng để gắn bánh xe vào trục)
  2. dạng kết hợp Quản lý; có thẩm quyền quản lý

Từ ghép có 辖

Câu hỏi thường gặp

辖 nghĩa là gì?

辖 (xiá) nghĩa là chốt giữ bánh xe, quản lý.

辖 đọc thế nào?

辖 đọc là xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 辖 là gì?

Âm Hán Việt của 辖 là "hạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.