TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辗轧

zhǎnyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輾軋

辗轧 nghĩa là cán qua, chạy qua.

Nghĩa của 辗轧

zhǎnyà

phồn thể 輾軋
  1. Cán qua
  2. Chạy qua

Câu hỏi thường gặp

辗轧 nghĩa là gì?

辗轧 (zhǎnyà) nghĩa là cán qua, chạy qua.

辗轧 đọc thế nào?

辗轧 đọc là zhǎnyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.