TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辚

lín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轔

Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: lân, lận

辚 nghĩa là Tiếng bánh xe rầm rập.

Nghĩa của 辚

lín

phồn thể 轔
  1. Tiếng bánh xe rầm rập

Câu hỏi thường gặp

辚 nghĩa là gì?

辚 (lín) nghĩa là Tiếng bánh xe rầm rập.

辚 đọc thế nào?

辚 đọc là lín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.