TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛勤

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN CẦN

辛勤 nghĩa là chăm chỉ, cần cù.

Nghĩa của 辛勤

xīnqín

TÂN CẦNTính từ
  1. Chăm chỉ; cần cù

Thành ngữ có 辛勤

Câu hỏi thường gặp

辛勤 nghĩa là gì?

辛勤 (xīnqín) nghĩa là chăm chỉ, cần cù.

辛勤 đọc thế nào?

辛勤 đọc là xīnqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛勤 là gì?

Âm Hán Việt của 辛勤 là "tân cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.