TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛勤耕耘

xīnqíngēngyún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN CẦN CANH VÂN

辛勤耕耘 nghĩa là Nỗ lực chăm chỉ và siêng năng.

Nghĩa của 辛勤耕耘

xīnqíngēngyún

TÂN CẦN CANH VÂN
  1. thành ngữ Nỗ lực chăm chỉ và siêng năng

Câu hỏi thường gặp

辛勤耕耘 nghĩa là gì?

辛勤耕耘 (xīnqíngēngyún) nghĩa là Nỗ lực chăm chỉ và siêng năng.

辛勤耕耘 đọc thế nào?

辛勤耕耘 đọc là xīnqíngēngyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛勤耕耘 là gì?

Âm Hán Việt của 辛勤耕耘 là "tân cần canh vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.