TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辜鸿铭

Gū Hóngmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辜鴻銘

Âm Hán Việt CÔ HỒNG MINH

辜鸿铭 nghĩa là Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và nổi tiếng với quan điểm bảo hoàng.

Nghĩa của 辜鸿铭

Gū Hóngmíng

CÔ HỒNG MINHphồn thể 辜鴻銘tên riêng
  1. Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và nổi tiếng với quan điểm bảo hoàng

Câu hỏi thường gặp

辜鸿铭 nghĩa là gì?

辜鸿铭 (gū hóngmíng) nghĩa là Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và nổi tiếng với quan điểm bảo hoàng.

辜鸿铭 đọc thế nào?

辜鸿铭 đọc là Gū Hóngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辜鸿铭 là gì?

Âm Hán Việt của 辜鸿铭 là "cô hồng minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.