TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辜负

gūfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辜負

Âm Hán Việt CÔ PHỤ

辜负 nghĩa là không đáp ứng được, không xứng đáng.

Nghĩa của 辜负

gūfù

CÔ PHỤĐộng từphồn thể 辜負
  1. Không đáp ứng được (kỳ vọng)
  2. Không xứng đáng (với sự tin cậy)
  3. Làm thất vọng
  4. Phản bội (hy vọng)
  5. Làm ai đó thất vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辜负

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辜负 nghĩa là gì?

辜负 (gūfù) nghĩa là không đáp ứng được, không xứng đáng.

辜负 đọc thế nào?

辜负 đọc là gūfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 辜负 là gì?

Âm Hán Việt của 辜负 là "cô phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.