辜负
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 辜負
辜负 nghĩa là không đáp ứng được, không xứng đáng.
Nghĩa của 辜负
gūfù
CÔ PHỤĐộng từphồn thể 辜負- Không đáp ứng được (kỳ vọng)
- Không xứng đáng (với sự tin cậy)
- Làm thất vọng
- Phản bội (hy vọng)
- Làm ai đó thất vọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辜负
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
辜负 nghĩa là gì?
辜负 (gūfù) nghĩa là không đáp ứng được, không xứng đáng.
辜负 đọc thế nào?
辜负 đọc là gūfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 辜负 là gì?
Âm Hán Việt của 辜负 là "cô phụ".