TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辞令

cílìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辭令

Âm Hán Việt TỪ LỆNH

辞令 nghĩa là lời nói lịch sự, ngôn ngữ ngoại giao.

Nghĩa của 辞令

cílìng

TỪ LỆNHDanh từphồn thể 辭令
  1. Lời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辞令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辞令 nghĩa là gì?

辞令 (cílìng) nghĩa là lời nói lịch sự, ngôn ngữ ngoại giao.

辞令 đọc thế nào?

辞令 đọc là cílìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辞令 là gì?

Âm Hán Việt của 辞令 là "từ lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.