TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辞行

cíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辭行

Âm Hán Việt TỪ HÀNH

辞行 nghĩa là nói lời tạm biệt, từ biệt.

Nghĩa của 辞行

cíxíng

TỪ HÀNHĐộng từphồn thể 辭行
  1. Nói lời tạm biệt
  2. Từ biệt
  3. Chia tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辞行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辞行 nghĩa là gì?

辞行 (cíxíng) nghĩa là nói lời tạm biệt, từ biệt.

辞行 đọc thế nào?

辞行 đọc là cíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辞行 là gì?

Âm Hán Việt của 辞行 là "từ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.