辟雍砚 nghĩa là Nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men.
Nghĩa của 辟雍砚
pìyōngyàn
phồn thể 辟雍硯
Nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men
Câu hỏi thường gặp
辟雍砚 nghĩa là gì?
辟雍砚 (pìyōngyàn) nghĩa là Nghiên mực làm từ thanh hay sứ trắng với bề mặt không tráng men.
辟雍砚 đọc thế nào?
辟雍砚 đọc là pìyōngyàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.