TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辨士

biànshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỆN SĨ

辨士 nghĩa là Xu; penny.

Nghĩa của 辨士

biànshì

BIỆN SĨ
  1. từ mượn Xu; penny

Câu hỏi thường gặp

辨士 nghĩa là gì?

辨士 (biànshì) nghĩa là Xu; penny.

辨士 đọc thế nào?

辨士 đọc là biànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辨士 là gì?

Âm Hán Việt của 辨士 là "biện sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.