TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辨明

biànmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỆN MINH

辨明 nghĩa là làm rõ, phân biệt.

Nghĩa của 辨明

biànmíng

BIỆN MINHĐộng từ
  1. Làm rõ
  2. Phân biệt
  3. Làm sáng tỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辨明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辨明 nghĩa là gì?

辨明 (biànmíng) nghĩa là làm rõ, phân biệt.

辨明 đọc thế nào?

辨明 đọc là biànmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辨明 là gì?

Âm Hán Việt của 辨明 là "biện minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.