TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辨证施治

biànzhèngshīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辨證施治

Âm Hán Việt BIỆN CHỨNG THI TRỊ

辨证施治 nghĩa là Chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân.

Nghĩa của 辨证施治

biànzhèngshīzhì

BIỆN CHỨNG THI TRỊDanh từphồn thể 辨證施治
  1. Chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân

Câu hỏi thường gặp

辨证施治 nghĩa là gì?

辨证施治 (biànzhèngshīzhì) nghĩa là Chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân.

辨证施治 đọc thế nào?

辨证施治 đọc là biànzhèngshīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辨证施治 là gì?

Âm Hán Việt của 辨证施治 là "biện chứng thi trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.