辩机
Phồn thể: 辯機
辩机 nghĩa là Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘 (Xuánzàng), tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域记 (Dà Táng Xīyù Jì).
Nghĩa của 辩机
Biànjī
BIỆN CƠphồn thể 辯機tên riêng- Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘 (Xuánzàng), tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域记 (Dà Táng Xīyù Jì)
Câu hỏi thường gặp
辩机 nghĩa là gì?
辩机 (biànjī) nghĩa là Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘 (Xuánzàng), tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域记 (Dà Táng Xīyù Jì).
辩机 đọc thế nào?
辩机 đọc là Biànjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 辩机 là gì?
Âm Hán Việt của 辩机 là "biện cơ".