TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辰时

chénshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辰時

Âm Hán Việt THÌN THỜI

辰时 nghĩa là 7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa).

Nghĩa của 辰时

chénshí

THÌN THỜIDanh từphồn thể 辰時
  1. 7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

辰时 nghĩa là gì?

辰时 (chénshí) nghĩa là 7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa).

辰时 đọc thế nào?

辰时 đọc là chénshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 辰时 là gì?

Âm Hán Việt của 辰时 là "thìn thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.