TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辰光

chénguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÌN QUANG

辰光 nghĩa là ánh sáng mặt trời, thời gian trong ngày.

Nghĩa của 辰光

chénguāng

THÌN QUANGDanh từ
  1. Ánh sáng mặt trời
  2. phương ngữ Ngô Thời gian trong ngày
  3. Khoảnh khắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辰光

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辰光 nghĩa là gì?

辰光 (chénguāng) nghĩa là ánh sáng mặt trời, thời gian trong ngày.

辰光 đọc thế nào?

辰光 đọc là chénguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辰光 là gì?

Âm Hán Việt của 辰光 là "thìn quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.