TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辰星

Chénxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÌN TINH

辰星 nghĩa là Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống.

Nghĩa của 辰星

Chénxīng

THÌN TINHTên riêngtên riêng
  1. Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống
  2. Xem thêm 水星 (shuǐxīng)

Câu hỏi thường gặp

辰星 nghĩa là gì?

辰星 (chénxīng) nghĩa là Sao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống.

辰星 đọc thế nào?

辰星 đọc là Chénxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辰星 là gì?

Âm Hán Việt của 辰星 là "thìn tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.