TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辰龙

chénlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辰龍

Âm Hán Việt THÌN LONG

辰龙 nghĩa là năm thìn, năm con rồng.

Nghĩa của 辰龙

chénlóng

THÌN LONGphồn thể 辰龍
  1. Năm Thìn, năm con Rồng (ví dụ: 2000)

Câu hỏi thường gặp

辰龙 nghĩa là gì?

辰龙 (chénlóng) nghĩa là năm thìn, năm con rồng.

辰龙 đọc thế nào?

辰龙 đọc là chénlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辰龙 là gì?

Âm Hán Việt của 辰龙 là "thìn long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.