TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边民

biānmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊民

Âm Hán Việt BIÊN DÂN

边民 nghĩa là Người sống ở vùng biên giới.

Nghĩa của 边民

biānmín

BIÊN DÂNDanh từphồn thể 邊民
  1. Người sống ở vùng biên giới
  2. Cư dân khu vực biên giới

Câu hỏi thường gặp

边民 nghĩa là gì?

边民 (biānmín) nghĩa là Người sống ở vùng biên giới.

边民 đọc thế nào?

边民 đọc là biānmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 边民 là gì?

Âm Hán Việt của 边民 là "biên dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.