TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边沁

Biānqìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊沁

Âm Hán Việt BIÊN THẤM

边沁 nghĩa là Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh.

Nghĩa của 边沁

Biānqìn

BIÊN THẤMTên riêngphồn thể 邊沁tên riêng
  1. Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

Câu hỏi thường gặp

边沁 nghĩa là gì?

边沁 (biānqìn) nghĩa là Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh.

边沁 đọc thế nào?

边沁 đọc là Biānqìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 边沁 là gì?

Âm Hán Việt của 边沁 là "biên thấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.