TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边缘人

biānyuánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊緣人

Âm Hán Việt BIÊN DUYÊN NHÂN

边缘人 nghĩa là Người bị gạt ra ngoài lề xã hội.

Nghĩa của 边缘人

biānyuánrén

BIÊN DUYÊN NHÂNDanh từphồn thể 邊緣人
  1. Người bị gạt ra ngoài lề xã hội
  2. Người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang chuyển đổi giữa hai nền văn hóa hoặc nhóm xã hội, không hoàn toàn thuộc về bên nào)

Câu hỏi thường gặp

边缘人 nghĩa là gì?

边缘人 (biānyuánrén) nghĩa là Người bị gạt ra ngoài lề xã hội.

边缘人 đọc thế nào?

边缘人 đọc là biānyuánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 边缘人 là gì?

Âm Hán Việt của 边缘人 là "biên duyên nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.