TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辻

shí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 5

辻 nghĩa là góc phố, giao lộ.

Nghĩa của 辻

shí

  1. chữ quốc tự Nhật Bản Góc phố
  2. Giao lộ
  3. Được dùng trong tên người và địa danh Nhật
  4. Phát âm là tsuji

Câu hỏi thường gặp

辻 nghĩa là gì?

辻 (shí) nghĩa là góc phố, giao lộ.

辻 đọc thế nào?

辻 đọc là shí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.