TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达·芬奇

Dá Fēnqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達·芬奇

达·芬奇 nghĩa là Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý.

Nghĩa của 达·芬奇

Dá Fēnqí

phồn thể 達·芬奇tên riêng
  1. Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý

Câu hỏi thường gặp

达·芬奇 nghĩa là gì?

达·芬奇 (dá fēnqí) nghĩa là Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý.

达·芬奇 đọc thế nào?

达·芬奇 đọc là Dá Fēnqí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.