TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达兰萨拉

Dálánsàlā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達蘭薩拉

Âm Hán Việt ĐẠT LAN TÁT LẠP

达兰萨拉 nghĩa là Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong.

Nghĩa của 达兰萨拉

Dálánsàlā

ĐẠT LAN TÁT LẠPTên riêngphồn thể 達蘭薩拉tên riêng
  1. Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Câu hỏi thường gặp

达兰萨拉 nghĩa là gì?

达兰萨拉 (dálánsàlā) nghĩa là Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong.

达兰萨拉 đọc thế nào?

达兰萨拉 đọc là Dálánsàlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 达兰萨拉 là gì?

Âm Hán Việt của 达兰萨拉 là "đạt lan tát lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.