达兰萨拉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 達蘭薩拉
达兰萨拉 nghĩa là Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong.
Nghĩa của 达兰萨拉
Dálánsàlā
ĐẠT LAN TÁT LẠPTên riêngphồn thể 達蘭薩拉tên riêng- Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong
Câu hỏi thường gặp
达兰萨拉 nghĩa là gì?
达兰萨拉 (dálánsàlā) nghĩa là Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong.
达兰萨拉 đọc thế nào?
达兰萨拉 đọc là Dálánsàlā (pinyin).
Âm Hán Việt của 达兰萨拉 là gì?
Âm Hán Việt của 达兰萨拉 là "đạt lan tát lạp".