TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达成协议

dáchéngxiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達成協議

Âm Hán Việt ĐẠT THÀNH HIỆP NGHỊ

达成协议 nghĩa là đạt được thỏa thuận.

Nghĩa của 达成协议

dáchéngxiéyì

ĐẠT THÀNH HIỆP NGHỊphồn thể 達成協議
  1. Đạt được thỏa thuận

Câu hỏi thường gặp

达成协议 nghĩa là gì?

达成协议 (dáchéngxiéyì) nghĩa là đạt được thỏa thuận.

达成协议 đọc thế nào?

达成协议 đọc là dáchéngxiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 达成协议 là gì?

Âm Hán Việt của 达成协议 là "đạt thành hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.